
Tủ điện âm tường là loại tủ dùng để lưu trữ các thiết bị điện như aptomat, cầu dao, công tắc hay ổ cắm. Điểm đặc biệt là tủ được lắp đặt chìm sâu vào bên trong bề mặt tường, chỉ để hở ra phần mặt tủ phẳng ra bên ngoài để tối ưu diện tích và tăng tính thẩm mỹ cho công trình.
Tủ điện âm tường được thiết kế với nhiều module khác nhau, đáp ứng theo từng nhu cầu sử dụng, thiết bị được sản xuất từ các nguyên liệu chất lượng tốt, độ bền và độ chắc chắn cao.
Tủ điện âm tường gia đình đóng vai trò nhận nguồn điện chính từ công tơ rồi phân phối đến các khu vực. Chia nguồn điện đến từng thiết bị trong phòng bếp, điều hoà, phòng khách, … Đồng thời, nó cũng làm nhiệm vụ chủ động ngắt mạch khi phát hiện sự cố quá tải, ngắn mạch hay rò rỉ điện. Giúp giảm thiểu tối đa nguy cơ cháy nổ hệ thống dây dẫn ngầm trong tường khi dòng điện tăng cao đột ngột.
Phần vỏ bọc an toàn góp phần cách ly hoàn toàn các linh kiện, đầu nối dây trần mang điện nguy hiểm bên trong khỏi môi trường sinh hoạt bên ngoài. Bảo vệ người dùng và ngăn chặn trẻ com chạm tay trực tiếp vào các cực điện, mối nối khi di chuyển. Bên cạnh đó, tủ điện âm tường cũng giúp ngăn ngừa bụi bẩn, hơi ẩm bám vào thiết bị gây hỏng hóc hoặc tạo cầu nối dẫn điện gây nguy hiểm cho người vận hành tủ.
Thiết kế tủ điện chôn bên trong tường giúp tiết kiệm diện tích, tạo nên bề mặt bằng phẳng, thoáng đãng và không bị vướng víu. Lớp mặt tủ nhựa hoặc hợp kim cao cấp được thiết kế đồng điệu với nội thất hiện đại, che giấu các thiết bị điện thô kệch bên trong. Gom toàn bộ đầu mối nối dây điện phức tạo vào một chỗ duy nhất một cách khoa học, xoá bỏ tình trạng dây điện chằng chịt trong nhà.
Cấu tạo tủ điện âm tường :
Tủ điện âm tường là trung tâm phân phối và bảo vệ mạng điện gia đình, được lắp đặt chìm bên trong tường. Tủ được cấu tạo nên bởi các thành phần bao gồm:
– Thân vỏ và chất liệu (nhựa ABS, kim loại)
- Đế âm vỏ (vỏ hộp):Là phần hộp chôn chìm trực tiếp vào tường, chi tiết này thường được làm từ nhựa ABS có đặc tính cách điện, chống cháy, dẻo dai và không bị ăn mòn. Một số dòng tủ công nghiệp hoặc tủ cao cấp dùng kim loại để tăng độ chịu lực, chống nhiễu.
- Thân vỏ: Bảo vệ hệ thống dây dẫn và thiết bị khỏi độ ẩm, bụi bẩn và sự xâm nhập của côn trùng.
– Mặt tủ và cơ chế cửa mở
- Mặt che: Thường được ốp phẳng trên bề mặt tường, tạo tính thẩm mỹ cho không gian nội thất. Mặt che được làm từ nhựa cao cấp hoặc hợp kim nhôm.
- Cơ chế cửa mở: Gồm nắp đậy được làm bằng nhựa Mica trong suốt hoặc nhựa PC mờ, giúp người dùng quan sát bên trong dễ dàng hơn. Cửa mở góc rộng, có bản lề và chốt gập nhẹ nhàng để tiện thao tác khi đóng/mở.
– Thay ray DIN và khung cố định
- Khung cố định: Lá giá đỡ các thiết bị, thường có thể tháo rời linh hoạt để kỹ thuật viên dễ dàng đầu nối dây điện bên ngoài trước khi đưa cả hệ thống vào trong tủ.
- Thanh ray DIN: Là thanh kim loại tiêu chuẩn được bắt cố định bên trong tủ, là điểm tựa để gắn các thiết bị điện như MCB, RCB, RCBO. Thiết bị chỉ cần thao tác ăn nhẹ để khớp chặt vào thay ray hoặc trượt để tháo dỡ
– Tủ aptomat và các thiết bị bên trong (MCB, RCCB, RCBO)
- MCB (Miniature Circuit Breaker): Aptomat tép, đóng vai trò bảo vệ mạch điện khỏi tình trạng quá tải và ngắn mạch.
- RCCB (Residual Current Circuit Breaker): Cầu dao chống dòng rò, chuyên phát hiện dòng điện bị rò rỉ (ví dụ người chạm vào dây điện hở, thiết bị rò điện) để ngắt nguồn, bảo vệ con người khỏi điện giật.
RCBO (Residual Current Circuit Breaker with Overcurrent protection): Thiết bị tích hợp đầy đủ tính năng của cả MCB và RCCB: chống quá tải, chống ngắn mạch và chống dòng rò. RCBO thường được ưa chuộng cho các khu vực yêu cầu an toàn cao (phòng tắm, bình nóng lạnh) do thiết kế nhỏ gọn
SKU: MIP22106
Số module: 6
Kích thước (WxHxD): 186x252x98
Chất liệu: Nhựa
Loại: Âm tường & cửa trắng
Cấp độ bảo vệ IP40
Cấp độ chống va đập cơ khí IK07
Độ cách ly điện: Cấp 2
Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60695-2-11,
IEC 60439-3, IEC 60529,
EN 50102, IEC 60670-24
Schneider Mini Pragma Series
Danh sách các loại tủ điện thường sử dụng của Schneider
| Tủ âm tường | Tủ nổi | Số module | Kiểu cửa |
|---|---|---|---|
| MIP22104 | MIP12104 | 4 | Cửa trắng |
| MIP22106 | MIP12106 | 6 | Cửa trắng |
| MIP22108 | MIP12108 | 8 | Cửa trắng |
| MIP22112 | MIP12112 | 12 | Cửa trắng |
| MIP22118 | MIP12118 | 18 | Cửa trắng |
| MIP22212 | MIP12212 | 24 | Cửa trắng |
| MIP22312 | MIP12312 | 36 | Cửa trắng |
| MIP22104T | MIP12104T | 4 | Cửa mờ |
| MIP22106T | MIP12106T | 6 | Cửa mờ |
| MIP22108T | MIP12108T | 8 | Cửa mờ |
| MIP22112T | MIP12112T | 12 | Cửa mờ |
| MIP22118T | MIP12118T | 18 | Cửa mờ |
| MIP22212T | MIP12212T | 24 | Cửa mờ |
| MIP22312T | MIP12312T | 36 | Cửa mờ |
| EZ9E108S2F | 8 | Cửa trong | |
| EZ9E112S2F | 12 | Cửa trong | |
| EZ9E118S2F | 18 | Cửa trong | |
| EZ9E212S2F | 24 | Cửa trong | |
| EZ9E312S2F | 36 | Cửa trong | |
| A9HESN04 | 4 | Cửa sắt | |
| A9HESN06 | 6 | Cửa sắt | |
| A9HESN08 | 8 | Cửa sắt | |
| A9HESN12 | 12 | Cửa sắt | |
| A9HESN16 | 16 | Cửa sắt |



Đánh giá Tủ điện nhựa âm tường 6 đường Schneider MIP22106
Chưa có đánh giá nào.